22/11/2025
CẬP NHẬT PBE NGÀY 3 - 21/11
Tướng 5 vàng sẽ bị chỉnh lại: Vì người chơi có thể mở khóa và lấy bản 1 sao quá sớm, Riot sẽ nerf mạnh bản 1 sao, nhưng giữ nguyên hoặc buff nhẹ bản 2 sao để vẫn giữ cảm giác mạnh mẽ. Ví dụ Aurelion Sol sẽ có cộng dồn chậm hơn khi 1 sao, nhưng nhanh hơn khi 2 sao.
Nâng cấp được chỉnh đợt lớn đầu tiên: Riot muốn giảm bớt sức mạnh tổng thể của nâng cấp mới. PBE khó phân tích do người chơi hay tìm lối chơi highroll và đầu hàng sớm, nên số liệu bị lệch. Tuy vậy, vẫn có những nâng cấp quá mạnh và đã được xử lý.
Bản build cuối tuần: Bạn sẽ chơi bản này cố định 72 giờ không thay đổi. Sau đó Riot sẽ làm bản Chốt. Tuần tới Riot nghỉ lễ nên hầu như không cập nhật, đây sẽ là thời gian thử nghiệm cân bằng cuối cùng trước khi vào giai đoạn ổn định.
Tướng
1 Vàng
Blitzcrank
Khiên: 325/400/500 AP → 350/425/525 AP
Briar
SMCK cơ bản: 45 → 42
Caitlyn
Mana: 0/90 → 0/80
Qiyana
Sát thương kỹ năng: 140/210/315 AD → 160/240/360 AD
2 Vàng
Bard
Số lượt Reroll Bard cho theo giai đoạn: 1/2/3/4 → 1/2/3/3
Ekko
Sát thương phép trên đòn đánh: 135/200/300 → 150/225/340
Sion
Máu cộng dồn: 18/20/60 → 18/20/50
Twisted Fate
Sát thương phép trên đòn đánh: 30/45/70 → 30/45/75
Vi
Tốc đánh: 0.8 → 0.85
Yasuo
Sát thương kỹ năng: 75/115/175 → 72/108/165
3 Vàng
Vayne
Tốc đánh: 0.85 → 0.9
Zoe
Sát thương kỹ năng: 330/500/825 → 310/465/700
4 Vàng
Garen
Mana: 50/120 → 50/130
Kalista
Sát thương giáo (AD): 28/42/225 → 30/45/225
Sát thương giáo (AP): 2/3/15 → 3/5/15
Renekton
Mục tiêu: Kẻ xa nhất trong 2 ô → Kẻ có % máu thấp nhất trong 2 ô
Singed
Sát thương độc: 25/38/160 → 23/34/160
Warwick
Mana: 0/100 → 0/90
Yunara
Giảm sát thương theo khoảng cách: 60% → 70%
5 Vàng
Aatrox
Sát thương kỹ năng: 130/195 AD → 115/200 AD
Aurelion Sol
Sát thương kỹ năng: 400/600 AP → 325/575 AP
Targon: Thưởng 40% Bụi Sao mỗi Targon → 25/50/100% Bụi Sao dựa trên cấp sao
Ngưỡng bão thiên thạch: 600 → 700
Ngưỡng Hố Đen: 1199 → 1400
Galio
Máu: 1000 → 900
Khiên: 500/600 AP → 350/600 AP
Sát thương kích hoạt: 450/675% kháng phép → 400/675%
Điều chỉnh logic để ưu tiên Tuyến Trước thay vì tuyến sau
Ryze
Điều kiện mở khóa: 4 vùng → 5 vùng
Sát thương kỹ năng: 280/420 AP → 220/385 AP
Sát thương trên linh hồn Quần Đảo Bóng Đêm: 1% mỗi 10 linh hồn → 1% mỗi 8 linh hồn
Các nhánh Ionia giờ gây 80% sát thương chia tách
Sylas
Khiên: 2s → 1.25s
Tahm Kench
Sát thương: 850/1275 AP → 900/1400 AP
Tibbers
Mana: 20/80 → 40/100
Thresh
Tốc đánh: 0.75 → 0.85
Mana: 0/50 → 0/40
Sát thương kỹ năng mỗi giây: 25/40 → 30/45
Xerath
Sát thương kỹ năng: 500/750 AP → 425/700 AP
4 Vàng – Tướng 3 Sao
Ambessa
Sát thương AP: 300 → 320
Sát thương kỹ năng AP: 25 → 30
Belveth
Sát thương chuẩn cộng dồn: 25 → 30
Braum
Tỉ lệ AP: 1000 → 1050
Tỉ lệ Giáp: 300% → 325%
Diana
Tầm lướt: 1250 → 1350
Kaisa
Tên lửa dạng AD: 120 → 135
Sát thương đòn cuối được cường hóa: 1250 → 1600
Lissandra
Sát thương mục tiêu chính: 2500 → 2800
Lux
Sát thương mục tiêu chính: 1500 → 1600
Sát thương mục tiêu phụ: 800 → 900
Miss Fortune
Sát thương kỹ năng: 700 → 1000
Wave thứ hai: 65% → 85%
Nidalee
Sát thương mục tiêu chính: 1400 → 1600
Sứ giả
Máu thưởng mỗi lần cast: 1350 → 1700
Veigar
Sát thương thiên thạch: 135 → 150
Tộc/Hệ
ĐIỀU CHỈNH KÍCH THƯỚC
Aphelios
Aurelion Sol
Sylas
Ryze
Ixtal
Gỡ bỏ nhiệm vụ “Thắng/Thua xen kẽ 6 vòng”
Nhiệm vụ Thắng/Thua xen kẽ 4 vòng được buff THÊM Nhật Thạch:
160/240/300/450/600 → 200/280/360/450/600
Cân Bằng
Demacia
Giáp Và Kháng Phép: 12/25/25 → 8/20/20
Viễn Kích
Sát thương cơ bản: 18/20/24/30% → 18/24/28/32%
Yordle
(Mốc 8): Gói Yordle giảm giá trị
MỐC KIM CƯƠNG
Demacia
Khuếch đại Sát thương: 12% → 50%
Ionia
Hồi máu: 8% → 5%
Giảm tốc đánh & tốc chạy địch: 50% → 40%
Yordle
Thời gian nhận Mũ: Mỗi 8s → Mỗi 12s
Máu cộng: 1000 → 800
Sát thương Nấm: 750 → 700
Items
Lõi Bình mINH
Mana tối thiểu: 15 → 10
Thịnh Nổ Thủy Qúai
AD mỗi đòn: 4% → 3.5%
Bug Fixes – Sửa Lỗi
Fix lỗi Bilgewater mua từ Chợ Đen không được sử dụng đúng.
Nidalee trở lại untargetable đúng lúc Neeko mạnh nhất chết.
Lulu không còn chặn Kobuko nhảy.
Aatrox không bị kẹt không cast khi hồi sinh.
Unsealed From Steel dùng đúng icon.
Graves nhận thông báo mở khóa đúng lúc.
Piltover Coil đếm đúng số lần cast.
Aurelion Sol cập nhật chỉ số Stardust ngay khi đổi số Targon.
Bụi Sao được set về 0 khi tộc/hệ tắt.
Fix Renekton đôi khi không tìm thấy mục tiêu hợp lệ.
Xerath không thể tự hồi máu khi còn ≤0 máu.
Bronze for Life cập nhật mô tả đúng.
Golemay & Dummify không xóa vĩnh viễn mod Void.
Lucian & Senna có kỹ năng 3 sao đúng khi ở 4 sao.
Hai Skarner không đâm vào cùng mục tiêu.
Fix nhiều lỗi hiển thị cho Ixtal.
Warlord’s Honor xóa đúng khi bị bench.
Demacia Forever không tăng lần Rally lần 4.
Viego không còn icon học viện Set 15.
Demacia 11 nâng cấp item lên Radiant đúng.
Annie không để lại Tibbers clone trên bench.
Yordle: Shop thông báo đúng khi hết tướng.
Miss Hall’s food missiles giờ giết kẻ địch thay vì để lại 1HP.
Arcanist có đúng dấu % trong hệ thống.
Nâng cấp
Chúc Phúc Của Bụt
Đã bị xóa.
Clockwork Accelerator
Đã bị xóa.
Component Heist
Bộ theo dõi trong tooltip chỉ hiển thị sau khi chọn augment.
kHẾ ước quỷ dữ
Giờ tồn tại độc lập với Khổng Lồ Ngoại Cỡ
Do dự
Giờ độc lập với nâng cấp Vận Mệnh
Do dự I không thể lặp lại khi chọn nâng cấpmới.
Do dự II không thể nâng cấp thành Do dự I.
Leap of Faith (Illaoi)
Nếu mục tiêu đầu tiên của Illaoi chết khi cô đang trên không, cô sẽ đáp xuống và dậm đất gây sát thương như bình thường vào mục tiêu gần nhất kế tiếp. Sau đó cô phải đi bộ đến mục tiêu tiếp theo – thay đổi này làm cô đứng gần mục tiêu hơn sau mỗi cú dậm.
mỘT bÙA 2 BÙA
Giờ độc lập với Feed the Flames (nâng cấp cho giáp lửa) và Max Build (cho máy nhân bản xịn).
Poison Pals (nâng CẤP TỔ HỢP SINGED VÀ TEEMO)
Không còn xuất hiện ở Stage 3-2.
Silco’s báo thù
Không còn cho đồng minh Tốc Đánh
Sát thương HP%: 35% → 55%.
Ghi rõ rằng nó cho Blitzcrank, Ekko và Vi.
cỔ nỮ THẾ GIỚI
Sửa lỗi phần thưởng bị sai.
Tạm thời đổi 3 ấn + 30g → 4 ấn.
⚖️ Cân bằng
A Three
Vàng: 6 → 8.
Vay Tạm ứng
Vàng: 20 → 18.
Vay Tạm ứng
Vàng: 30 → 27.
nguyên tố khí
AS: 20% → 25%.
Arcane Viktory
Tỉ lệ kích hoạt lần 2: 24s → 20s.
kho báu bandle I
Vàng: 6 → 3.
kho báu bandle II
Vàng: 10 → 5.
Birthday Reunion
Thành phần cấp 8: trang bị ngẫu nhiên → Găng Đạo Tặc.
Chaotic Evolution
AD/AP: 8% → 10%.
Độ bền: 4% → 5%.
AS: 8% → 9%.
Construct a Companion
Bậc: Prismatic → Vàng.
Vàng: 10 → 2.
Corrosion
Giảm Giáp/Kháng Phép: 3 → 4.
Critical Success
Sát thương chí mạng: 400 → 320.
Lực chí mạng: 10% → 8%.
Darkwill’s Invasion
Sát thương: 10/13/18% → 10/15%.
Deadlier Caps
2% AP theo hạ gục → 1% AP theo hạ gục.
Deadlier Blades
2% AD theo hạ gục → 1% AD theo hạ gục.
Deafen the Placiduim
Độ bền: 10/13% → 8/12%.
Demacia Forever
Máu mỗi hồi phục: 7 → 5.
Dragonguards
Kháng phép Jarvan: 300% → 250%.
Early Learnings
AD/AP cộng thêm: 5% → 8%.
Earth Axiom
Kháng: 25% → 30%.
Evolve and Overcome
Kháng Jarvan & Kog’Maw → Kog'Maw nhận 2 sao.
Extra Buckles
Sát thương tăng: 100k → 85.000.
Nhân đôi: 120k → 100.000.
Feed the Flames
Omnivamp: 15% → 12%.
Forged in Strength
Máu người chơi: 30 → 25.
Growth Mindset
XP: 20 → 30.
Heroic Grab Bag
Vàng: 9 → 5.
Heroic Grab Bag+
Vàng: 9 → 8.
Heroic Grab Bag++
Vàng: 10 → 14.
Hexgate Travel
Giá trị vàng trung bình: 3.33 → 2.67.
Hustler
Vàng ban đầu: 5 → 3.
Indecision I
Vàng: 12 → 10.
Indecision II
Vàng: 18 → 25.
Invested++
Vàng: 18 → 30.
Jeweled Lotus III
Tỉ lệ chí mạng kỹ năng: 40% → 35%.
Latent Forge
Thời gian trì hoãn: 10s → 8s.
Legion of Threes
Máu: 150 → 180.
Lifting Competition
Ngưỡng cuối: 40.000 → 36.000.
Cải thiện phần thưởng Impossible Lift.
Tên "IMPOSSIBLE" giờ viết hoa.
Màu viền khung thay đổi từ xám → xanh dương.
Lunch Money
Mana yêu cầu: 8 → 7.
Luxury Subscription
Gói vàng: 2 → 5.
Mess Hall
AS%: 20% → 15%.
Sát thương cơ bản: 35 → 30.
Portal
Máu: 374 → 404.
Pandora’s Bench
Không cho Lesser Champ Duplicator nữa.
Vàng: 4 → 6.
Prismatic Ticket
Tỉ lệ roll Prismatic: 45% → 50%.
Raining Gold
Vàng: 6 → 7.
Salvage Bin
Thời gian hồi: 7 → 8 lượt.
Secrets of the Sands
Dải Azir: 3–5 → 3–7.
Vàng: 4 → 6.
Solo Leveling
AD/AP: 40% → 50%.
AS: 40% → 50%.
Máu: 600 → 666.
Soul Awakening
AD/AP mỗi giây: 2.5% → 2%.
Spreading Roots+
Vàng: 3 → 4.
Survivor
Vàng: 3 → 4.
Sweet Treats
Máu từ vật phẩm: 30 → 25.
Sword Overflow
AS kiếm BF: 3% → 5%.
Trait Tree
Vàng: 1 → 2.
Trait Tree+
Vàng: 4 → 12.
Treasure Hunt
Đệm vàng ít thiên về reroll hơn.
Guardians
Kháng: 25 → 40.
Urfs Gambit
Vàng: 2 → 4.
Walk the True Path I
Máy nhân bản cỡ nhỏ: 2 → 1.
Wand Overflow
AS Rồng Lớn dư thừa: 7% → 5%.
Wild Growth
Máu: 25% → 15%.
AD/AP: 30% → 25%.
Wood Axiom
Máu vĩnh viễn: 30 → 40.
Worth the Wait I
Nhận 1 tướng 2 sao → Nhận 1 tướng 1 tiền.
Worth the Wait II
Nhận 1 tướng 2 tiền → Nhận 2 bản sao ngẫu nhiên của tướng 2 tiền.
Woven Magic
Mana yêu cầu: 1900 → 2200.
cre: Nguyễn Mạnh Khang