Tiệm Sách Trung Hoa

Tiệm Sách Trung Hoa Tiệm Sách Trung Hoa (SHIP HOẢ TỐC HN - HCM)
Cơ sở 1: Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội
Cơ sở 2: 114 Huỳnh Văn Bánh - Phường 12 - Hồ Chí Minh
(6)

📖 Hôm Nay Sẽ Có Chuyện Tốt Xảy Ra(今天有好事发生)🌷 Có những ngày, chỉ cần một câu nói đúng lúc cũng đủ khiến lòng mình dịu lại…...
23/06/2026

📖 Hôm Nay Sẽ Có Chuyện Tốt Xảy Ra
(今天有好事发生)

🌷 Có những ngày, chỉ cần một câu nói đúng lúc cũng đủ khiến lòng mình dịu lại…
Đây không phải là một cuốn sách dạy bạn phải sống thế nào, cũng không phải những lời động viên sáo rỗng.

Cuốn sách giống như một người bạn nhẹ nhàng ngồi cạnh bạn vào những ngày mệt nhất, lặng lẽ nhắc rằng:

✨ “Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.”

Mỗi trang sách là những mẩu chuyện nhỏ, những câu chữ ngắn gọn nhưng đầy sức mạnh.

Có những câu khiến ta chợt mỉm cười.
Có những câu giúp ta buông xuống những áp lực đang đè nặng trong lòng.
Và cũng có những câu nhắc ta rằng:

💛 Cuộc sống không cần hoàn hảo mới có thể hạnh phúc.
Link sp: https://s.shopee.vn/6pyY5pyQUa

23/06/2026

TỪ VỰNG NGÀNH GIÀY

1.鞋子 (xiézi) – Giày
2.运动鞋 (yùndòngxié) – Giày thể thao
3.劳保鞋 (láobǎoxié) – Giày bảo hộ lao động
4.儿童鞋 (értóngxié) – Giày trẻ em
5.高筒靴 (gāotǒngxuē) – Bốt cao cổ
6.短筒靴 (duǎntǒngxuē) – Bốt ngắn cổ
7.平底鞋 (píngdǐxié) – Giày đế bằng
8.高跟鞋 (gāogēnxié) – Giày cao gót
9.皮鞋 (píxié) – Giày da
10.布鞋 (bùxié) – Giày vải
11.懒人鞋 (lǎnrénxié) – Giày lười
12.拖鞋 (tuōxié) – Dép
13.钉鞋 (dīngxié) – Giày đinh
14.真皮 (zhēnpí) – Da thật
15.PU皮 (PUpí) – Da PU
16.合成皮 (héchéngpí) – Da tổng hợp
17.橡胶 (xiàngjiāo) – Cao su
18.鞋底 (xiédǐ) – Đế giày
19.外底 (wàidǐ) – Đế ngoài
20.内底 (nèidǐ) – Đế trong
21.鞋面 (xiémiàn) – Mặt giày
22.鞋带 (xiédài) – Dây giày
23.鞋垫 (xiédiàn) – Miếng lót
24.鞋头 (xiétóu) – Mũi giày
25.鞋跟 (xiégēn) – Gót giày
26.鞋舌 (xiéshé) – Lưỡi gà (giày)
27.鞋口 (xiékǒu) – Cổ giày
28.鞋帮 (xiébāng) – Thành giày
29.鞋带孔 (xiédàikǒng) – Lỗ xỏ dây giày
30.鞋边 (xiébiān) – Viền giày
31.鞋油 (xiéyóu) – Xi đánh giày
32.擦鞋刷 (cāxiéshuā) – Bàn chải đánh giày
33.鞋盒 (xiéhé) – Hộp giày
34.鞋袋 (xiédài) – Túi đựng giày
35.擦鞋机 (cāxiéjī) – Máy đánh giày
36.海绵 (hǎimián) – Mút xốp
37.网布 (wǎngbù) – Lưới
38.装配 (zhuāngpèi) – Lắp ráp
39.压模 (yāmó) – Ép khuôn
40.打孔机 (dǎkǒngjī) – Máy đục lỗ
41.磨边机 (móbiānjī) – Máy mài
42.粘底机 (zhāndǐjī) – Máy dán đế
43.压合机 (yāhéjī) – Máy ép nhiệt
44.打磨机 (dǎmójī) – Máy đánh bóng

—----------------

22/06/2026

成功了是结果,�失败了是经验。

22/06/2026

Vở ô mễ luyện viết cho người mới bắt đầu

📚✨ HÀNG MỚI VỀ – TỔNG HỢP NGỮ PHÁP HSK5 + HSK6 PHIÊN BẢN 3.0 ✨📚🌱 Nội dung nổi bật:✅ Tổng hợp các điểm ngữ pháp trọng tâm...
22/06/2026

📚✨ HÀNG MỚI VỀ – TỔNG HỢP NGỮ PHÁP HSK5 + HSK6 PHIÊN BẢN 3.0 ✨📚

🌱 Nội dung nổi bật:
✅ Tổng hợp các điểm ngữ pháp trọng tâm HSK5 & HSK6

✅ Giải thích ngắn gọn – dễ hiểu – dễ ghi nhớ

✅ Có cấu trúc, cách dùng và ví dụ minh họa

✅ Hệ thống hóa kiến thức theo từng nhóm ngữ pháp

✅ Tiện lợi in màu, học mọi lúc mọi nơi

✅ Phù hợp ôn thi HSK, HSKK và nâng cao kỹ năng viết

🎯 Phù hợp cho:
📖 Người đang học HSK5

📖 Người chuẩn bị thi HSK6

Bút lông thư pháp chuyên dụng trâm hoa lang hào kiêm hào——-✨ Bút lông thư pháp chuyên dụng:✅ Đầu lông mềm, đàn hồi tốt✅...
22/06/2026

Bút lông thư pháp chuyên dụng trâm hoa lang hào kiêm hào
——-
✨ Bút lông thư pháp chuyên dụng:

✅ Đầu lông mềm, đàn hồi tốt

✅ Giữ mực đều, hạn chế lem nhòe

✅ Dễ điều khiển nét thanh – nét đậm

✅ Phù hợp luyện chữ Hán, thư pháp, quốc họa

✅ Thiết kế đẹp mắt, cầm chắc tay

🌿 Thích hợp cho:

📚 Người học tiếng Trung

📚 Người mới bắt đầu luyện thư pháp

📚 Giáo viên, sinh viên chuyên ngành Hán ngữ

📚 Người yêu thích nghệ thuật viết chữ truyền thống
Link sp: https://vn.shp.ee/FqNHYWov

📚 COMBO 2 CUỐN HOT NHẤT CHO NGƯỜI HỌC TIẾNG TRUNG 📚✨ Chỉ cần sở hữu Combo 2 Cuốn 3000 Từ Vựng Tiếng Trung, bạn sẽ có đầy...
22/06/2026

📚 COMBO 2 CUỐN HOT NHẤT CHO NGƯỜI HỌC TIẾNG TRUNG 📚

✨ Chỉ cần sở hữu Combo 2 Cuốn 3000 Từ Vựng Tiếng Trung, bạn sẽ có đầy đủ công cụ để vừa học – vừa nhớ – vừa luyện viết hiệu quả.

📕 Luyện Viết 3000 Từ Vựng Tiếng Trung
✔️ Có phiên âm Pinyin
✔️ Ô ly chuẩn luyện chữ Hán
✔️ Luyện viết từ cơ bản đến nâng cao
✔️ Giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn

📗 Giải Nghĩa 3000 Từ Thông Dụng
✔️ Giải thích nghĩa chi tiết
✔️ Tổng hợp từ vựng thông dụng nhất
✔️ Hỗ trợ học giao tiếp và thi HSK
✔️ Tra cứu dễ dàng, học đâu nhớ đó
🔥Tặng kèm 1 bút 10 ngòi bay màu và bộ tài liệu học tiếp Trung 🔥
🎯 HỌC THEO PHƯƠNG PHÁP:
Đọc nghĩa ➜ Ghi nhớ ➜ Luyện viết ➜ Ôn tập

💯 Phù hợp:
✅ Người mới bắt đầu học tiếng Trung
✅ Học sinh – sinh viên
✅ Người tự học tại nhà
✅ Người ôn thi HSK 1–6
Link sp: https://s.shopee.vn/7pr3Y9Qs1l

22/06/2026

Phát triển từ vựng với 追
——
[1] 追求 (zhuīqiú) - Truy cầu: Theo đuổi (mục tiêu, lý tưởng, danh lợi hoặc tình yêu)
[2] 追赶 (zhuīgǎn) - Truy cản: Đuổi theo, đuổi bắt (chạy theo để bắt kịp ai đó như hình vẽ)
[3] 追随 (zhuīsuí) - Truy tùy: Đi theo, theo chân, tòng phục (ai đó)
[4] 追逐 (zhuīzhú) - Truy trục: Đuổi theo, rượt đuổi nhau (thường dùng cho trẻ con chơi đùa hoặc động vật)
[5] 追捕 (zhuībǔ) - Truy bộ: Truy bắt, lùng bắt (tội phạm)
[6] 追踪 (zhuīzōng) - Truy tông: Theo dõi dấu vết, định vị, l lần theo dấu vết
[7] 追兵 (zhuībīng) - Truy binh: Quân đuổi theo, quân truy kích
Nhóm từ vựng trong Đời sống hiện đại & Giới trẻ (Đuổi theo xu hướng)
[8] 追星 (zhuīxīng) - Truy tinh: Thần tượng, theo đuổi thần tượng (đuổi theo các ngôi sao giải trí)
[9] 追剧 (zhuījù) - Truy kịch: Cày phim, theo dõi phim bộ (đợi và xem từng tập phim mới ra)
[10] 追新 (zhuīxīn) - Truy tân: Chạy theo cái mới, sính đồ công nghệ mới/xu hướng mới
[11] 追究 (zhuījiū) - Truy cứu: Truy cứu, tìm hiểu ngọn ngành (ví dụ: 追究责任 - truy cứu trách nhiệm)
[12] 追悼 (zhuīdào) - Truy điệu: Truy điệu, tưởng niệm người đã khuất
[13] 追忆 (zhuīyì) - Truy ức: Hồi tưởng, nhớ lại (kỷ niệm xưa)
[14] 追溯 (zhuīsù) - Truy tố/Truy nguyên: Tìm về cội nguồn, ngược dòng thời gian (để xem xét gốc rễ vấn đề)
[15] 追加 (zhuījiā) - Truy gia: Thêm vào, bổ sung (ví dụ: 追加预算 - bổ sung thêm ngân sách)
[16] 追认 (zhuīrèn) - Truy nhận: Truy tặng, công nhận sau khi đã qua đời hoặc sau khi sự việc kết thúc
[17] 急起直追 (jí qǐ zhí zhuī): Gấp rút đuổi theo, phấn đấu để bắt kịp người khác
[18] 穷追猛打 (qióng zhuī měng dǎ): Dồn đuổi đánh mạnh, truy kích đến cùng không cho đối phương trở tay
[19] 来者可追 (lái zhě kě zhuī): Những chuyện tương lai vẫn còn có thể cứu vãn/theo đuổi được (Ý khuyên đừng quá đắm chìm trong lỗi lầm quá khứ)
[20] 一言既出,驷马难追 (yī yán jì chū, sì mǎ nán zhuī): Nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy (Một lời nói ra, xe bốn ngựa cũng khó đuổi kịp - nhấn mạnh chữ tín)

Sách học tại đây:
👇

https://s.shopee.vn/8fQAXAi35X

21/06/2026

Luyện vẽ tranh Bạch Miêu

Address

Đa Tốn Gia Lâm HN
Hanoi

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiệm Sách Trung Hoa posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share