25/04/2021
Cú đêm luyện đề từ vựng kanji 20 ngày
Vào check lại trình độ nhé mọi người!
1. 合戦 かっせん cuộc chiến,cạnh tranh giá cả
2. 価格 かかく giá cả
3. 値下げ ねさげ giảm giá
4. 助長 じょちょう thúc đẩy
5. に過ぎない にすぎない chỉ là
6. 欧米 おうべい Âu Mỹ
7. 導入する どうにゅうする đưa vào,áp dụng
8. サマータイム nghỉ hè
9. 鎖国 さこく biệt lập, bế quan tỏa cảng
10. 不可能 ふかのう k khả thi
11. にきまっていた chắc chắn là
12. 演出家 えんしゅつか nhà diễn xuất
13. 愛好家 あいこうか người hâm mộ
14. 浮世絵 うきよえ tranh khắc gỗ
15. 展覧会 てんらんかい triển lãm
16. ポスター tờ quảng cáo
17. 刷り上がる すりあがる in ra
18. 絵巻物 えまきもの tranh cuộn
19. 絢爛 けんらん rực rỡ
20. 次から次へと lần lượt,liên tục
21. 音声 おんせい âm thanh
22. 認識 にんしき nhận thức
23. 発話 はつわ phát biểu,phát ngôn
24. 衛星 えいせい vệ tinh
25. 衛生 えいせい vệ sinh
26. 打ち上げ phóng tên lửa
27. もたらす mang đến,đem lại
28. 拡大 かくだい phóng to
29. 旧ソ連 きゅうそれん liên xô cũ
30. 木炭 もくたん than củi
31. 化石燃料 かせきねんりょう nguyên liệu hóa thạch
32. 究極 きゅうきょく cuối cùng,khó nhất
33. 数値 すうち chỉ số,số liệu
34. 命令値 giá trị của chỉ thị / mệnh lệnh
35. 記述 きじゅつ mô tả,trình bày
37. 焦らず あせらず k nôn nóng,nóng vội,k hấp tấp
38. 鍛える きたえる rèn luyện,dạy dỗ
39. 志す こころざす quyết tâm,phấn đấu trở thành...cầu thủ giỏi...
40. 偽造 ぎぞう chế tạo,sửa
41. 通貨 つうか tiền tệ
42. 貧乏って罪だよね Nghèo đúng là một cái tội
43. 裁判 さいばん phán xét
44. 目下 もっか hiện tại
45. 和解する わかいする sự hòa giải
46. 譲歩する じょうほする nhượng bộ
47. 疲労 ひろう sự mệt mỏi
48. 披露 ひろう công khai,công bố
49. 蓄積 ちくせき tích lũy
50. やる気が出る やるきがでる động lực
51. 世記 せき thế kỉ
52. 外観 がいかん bề ngoài nhà...
53. 活躍 かつやく cố gắng,nỗ lực 1 cách đáng nể
54. 原動力 げんどうりょく động cơ,nguồn lực thúc đẩy
55. 緊急事態 きんきゅうじたい tình trạng khẩn cấp
56. 処理 しょり xử lý giải quyết vấn đề...
57. 処分 しょぶん xử lý,dọn dẹp,vứt bỏ....
58. 処置 しょち điều trị,xử lý vết thương...
59. 内心 ないしん nội tâm
60. 穏やかで おだやかで ôn hòa
61. 自負心 じふしん tự mãn,tự tin vào năng lực,tay nghề
62. 誇り ほこり tự hào
63. 自ら みずから bản thân mình
64. 過保護 かほご chăm sóc quá mức
65. わがまま ích kỉ
66. 溺れる おぼれる chết đuối
67. 人間味 にんげんみ cảm thông,tốt bụng
69. うんと=たくさん、いっぱい nhiều
70. きまり悪い=気恥ずかしい xấu hổ
71. 手助け てたすけ giúp 1 tay
72. 恐ろしい おそろしい kinh khủng
73. 恐い こわい đáng sợ
74. やましい cảm giác tội lỗi
75. 気難しい きむずかしい khó tính
76. 見舞う みまう hỏi thăm
77. 慕う したう hâm mộ
78. ケース trường hợp
79. サイド bên cạnh
80. コース Khoá học,phần ăn,đường chạy maraton....
81. 忍 しのぶ nhẫn nại,chịu đựng
82. いたわる= ねぎらう trông nom,chăm sóc,an ủi...
83. 一角=コーナー 1 góc,1 khu vực...
84. 誹謗 ひぼう=中傷 ちゅうしょう phỉ báng
85. 前後=順序が逆になる đầu cuối,khoảng,k đúng trình tự
86. 輸入 ゆにゅう nhập khẩu
87. 正す ただす sửa,sửa lại
88. 姿勢 しせい hình dáng
89. がっちり chắc chắn,rắn rỏi
90. 手を切る てをきる cắt đứt quan hệ
91. 列車 れっしゃ đoàn tàu
92. 目指す めざす mục tiêu
93. 遺跡 いせき di tích
94. すっかり hoàn toàn...quên
95. 魅了する みりょうする mê hoặc,cuốn hút
96. ライトアップ đèn led treo trang trí lễ hội ...
97. サイレン còi xe
98. 罪を犯す つみをおかす gây tội lỗi
99. 強烈 きょうれつ quyết liệt,mạnh mẽ
100. 潤う うるおう ẩm ướt,phong phú
101. 老犬 ろうけん chó già
102. 独走 どくそう độc chiếm,bứt phá....
103. 家計が潤う かけいがうるおう kinh tế dồi dào
104. 財布が潤う さいふがうるおう ví dày,nhiều tiền
105. 懐が寒い ふところがさむい tiền khô cháy túi,k có tiền
106. 臨時 りんじ tạm thời
107. ぐったり mệt lử
108. 完走する かんそうする
109. 直後 ちょくご ngay sau
110. 頂上 ちょうじょう đỉnh núi
111. 下山 げざん xuống núi
112. 数年前 すうねんまえ vài năm trước
113. 行方不明 ゆくえふめい mất tích
114. やきもちをやく ghen tuông
115. 晴らす はらす xua tan,giải sầu
116. 恨みを晴らす うらみをはらす xua tan mối hận
117. 恨みを買う うらみをかう gây thù chuốc oán
118. 持ち続ける もちつづける duy trì,mang theo suốt
119. 目にあう chịu đựng
120. タレント tài năng trẻ
121. 議席 ぎせき ghế trong quốc hội
122. 国際間 こくさいかん trên thế giới
123. 為替レート かわせレート tỷ giá hối đoái
124. 変動 へんどう chuyển động
125. 付近 ふきん vùng lân cận
126. 一気 いっき 1 hơi
127. 北上 ほくじょう tiến về hướng bắc
128. 戦略 せんりゃく chiến lược
129. 隙 すき khe hở,lơ đễnh
130. 逝く ゆく chết
131. 遺影 いえい ảnh thờ
132. 隙をつく lợi dụng lúc ko bị để ý...
133. 演技 えんぎ biểu diễn,diễn xuất
134. 声質 せいしつ chất giọng
135. 劇映画 げきえいが phim truyện
136. 傑作 けっさく chất lượng cao,cực phẩm
137. 駄作 ださく kém chất lượng
138. 券売機 けんばいき máy bán vé
139. 文集 ぶんしゅう bộ sưu tập
140. すり違い すりちがい Đi ngang qua
141. 誤解を解く ごかいをとく Giải tỏa hiểu nhầm
142. 概念 がいねん khái niệm
143. 伏線を張る ふくせんをはる ám chỉ
144. 猛省する もうせいする rút kinh nghiệm sâu sắc
145. 純粋 じゅんすい thơ ngây, trong sáng
146. 噛み合う かみあう hiểu nhau,ăn khớp , khớp nhau
147. 積み重ね つみかさね tích luỹ kinh nghiệm
148. 芸人 げいにん nghệ sĩ hài
149. 不倫 ふりん ngoại tình( người đã có gia đình, đã kết hôn)
150. 悲鳴 ひめい than phiền, tiếng la hét
151. 喚声 かんせい hò hét, hoan hô
152. 海辺 うみべ bờ biển
153. 浜辺 はまべ bờ biển
154. 鳥肌が立つ とりはだがたつ nổi da gà
155. 作家 さっか nhà văn
156. 平和主義 へいわしゅぎ chủ nghĩa hòa bình
157. 徹する てっする tập trung chuyên tâm vào.....thấu ...
158. 家業 かぎょう công ty gia đình
159. 励む はげむ khích lệ,cố gắng,ca ngợi
160. 姿 すがた hình dáng,hình bóng
161. 勇む いさむ hớn hở, quá trớn quá đà
162. 軽装 けいそう trang phục lao động
163. 冬山 ふゆやま núi tuyết
164. 挑む いどむ = チャレンジする thử thách, thử sức
165. 工場 こうじょう nhà máy công nghiệp
166. 天井 てんじょう trần nhà
167. 滴 しずく sương
168. 水滴 すいてき giọt sương
169. 希望を叶える thực hiện nguyện vọng
170. 妥協 だきょう thỏa hiệp
171. 譲歩 じょうほ nhượng bộ
172. 描写 びょうしゃ phác họa,miêu tả
173. 抜群 ばつぐん xuất chúng,nổi bật,rất nhanh
174. 病状 びょうじょう bệnh tình,biểu hiện của bệnh
175. 病身 びょうしん cơ thể ốm yếu
176. 病に冒す やまいにおかす đối đầu vs bệnh tật
177. 弱音 よわね
178. 弱音を吐く よわねをはく rên rỉ,than thở,yếu đuối
179. 手配 てはい chuẩn bị sắp xếp bố trí,điều tra truy nã
180. 人相 にんそう nét mặt,xem tướng
181. 人相で占う にんそうをうらなう xem tướng (bói toán)
182. 表情 ひょうじょう vẻ mặt, nét mặt
183. 面影 おもかげ hình dáng xưa,hình bóng xưa
184. 誤字 ごじ nhầm và sót chữ quá nhiều
185. 脱字 だつじ chữ bị viết thiếu, bỏ sót
186. 一字一句 いちじいっく từng câu từng chữ
187. 目配り めくばり nhìn soát lỗi,chú ý xung quanh
188. 手配り てくばり sắp xếp, chuẩn bị
189. 生計 せいけい kiếm kế mưu sinh
190. ようやく cuối cùng
191. 本意を遂げる ほんいをとげる đạt được nguyện vọng từ trước đến nay
192. やり遂げる やりとげる làm tới cùng
193. 人に情けをかける ひとになさけをかける cảm thông với người
194. おのおの 各自 riêng từng cái,từng ng
195. きっぱり 断固 kiên quyết
196. 煙たい うっとしい ngột ngạt,gò bó,không thoải mái
197. すがすがしい 爽やかな sảng khoái
198. 規則 ルール quy tắc
199. 健闘を祈る けんとうをいのる tớ sẽ cầu cho cậu may mắn
200. 弱点を握る じゃくてんをにぎる nắm được điểm yếu
201. 印象 いんしょう hình ảnh、ấn tượng
202. 無職 むしょく thất nghiệp
203. 失業 しつぎょう thất nghiệp
204. 定職 ていしょく công việc ổn định
205. 現職 げんしょく công việc hiện tại
206. 体得 たいとく nắm bắt, hiểu biết
207. シンボル tượng trưng,kí hiệu
208. 名簿 めいぼ danh sách
209. 創立 そうりつ sự thành lập
210. 周辺 しゅうへん vùng lân cận
211. 指紋 しもん vân tay
212. 指紋の渦 しもんのうず hoa tay
213. 空き缶 あきかん lon rỗng,thùng rỗng
214. 自衛隊員 じえいたいいん đội tự vệ
215. 射撃 しゃげき bắn súng
216. 訓練 くんれん huấn luyện
217. 鳩 はと chim bồ câu
218. 怠る おこたる bỏ bê, quên
219. 活火山 かつかざん núi lửa đang hoạt động
220. 噴火 ふんか phun trào
221. 噴火が治まる ふんかがおさめる núi lửa ngừng phun trào
222. 遂に ついに cuối cùng thì
223. 実用化 じつようか hiện thực hóa
224. 不良 ふりょう sản phẩm lỗi
225. 放送 ほうそう sự phát sóng,quảng bá
226. さんざんな目に遭う さんざんなめにあう rất muốn gặp
227. 夜空 よぞら bầu trời ban đêm
228. 冷や汗をかく ひやせをかく Đổ/Toát mồ hôi lạnh
229. まるまると toàn bộ
230. ダイヤル nút xoay chọn kích cỡ
231. 採石場 さいせきじょう mỏ khai thác đá
232. 陥る おちいる rơi vào
233. 危篤 きとく hấp hối(chờ chết)
234. 薬草 やくそう thảo dược
235. 奇跡的 きせきてき phép màu
236. 奇跡が起こる きせきがおこる phép màu xảy ra
237. 参議院 さんぎいん thượng nghị viện
238. 衆議院 しゅうぎいん nghị viện(quốc hội)
239. 解散 かいさん giải tán
240. 集合 しゅうごう tập hợp
241. 財源 ざいげん nguồn tài chính,nguồn vốn
242. 政策 せいさく chính sách
243. 被害 ひがい chịu thiệt hại do chiến tranh,động đất...
244. 歴史的 れきしてき mang tính lịch sử
245. 建造物 けんぞうぶつ công trình xây dựng
246. 長生き ながいき sống lâu
247. 作品 さくひん tác phẩm
248. 想像 そうぞう tưởng tượng
249. モスクワ Matxcơva
250. 再演 さいえん sự diễn lại (kịch ...), sự chiếu lại (phim ...)
251. 印象派 いんしょうは trường phái ấn tượng
252. 素人 しろうと nghiệp dư,mới vào nghề,chưa có kinh nghiệm
253. 玄人 くろうと chuyên nghiệp,có tay nghề
254. 親不知 おやしらず răng khôn
255. サイバーテロ tấn công khủng bổ trên mạng
256. 損害賠償 そんがいばいしょう bồi thường thiệt hại
257. 帰還 きかん sự trở về, quay trở lại
258. ミッション nhiệm vụ
259. 二酸化炭素 にさんかたんそ chất cacbondioxit
260. 大気中 たいきちゅう trong bầu k khí
261. 遺伝子 いでんし gen di truyền
262. 組み換え くみかえ biến đổi gen
263. 懸念 けねん lo ngại, lo lắng
264. 疑問 ぎもん nghi ngờ
265. 疑問を抱く có thắc mắc về cái gì đó
266. 疑問視 ぎもんし sự nghi vấn
267. ETC thanh toán chi phí đường bộ cho oto đi ở trên đường cao tốc
268. 通過 つうか đi qua,vượt qua
269. 減速 げんそく giảm tốc
270. 加速 かそく tăng tốc
271. 大幅 おおはば một cách đáng kể,khá tương đối
272. 短縮 たんしゅく rút ngắn,giảm ( thời gian ...)
273. 延長 えんちょう kéo dài,tăng( thời gian ...)
274. 雨に煙る あめにけむる mưa xối xả
275. 裏山 うらやま sau lưng núi
276. 霞む かすむ mờ sương,mắt lờ mờ,k nhìn rõ
277. 剣術 けんじゅつ kiếm thuật
278. 弟子 でし đệ tử
279. 師匠 ししょう sư phụ
280. 極意 ごくい bí kíp
281. 極意を授ける ごくいうをさずける Truyền thụ bí kíp
282. 浸る ひたる chìm đắm trong ~
283. 慕う したう ngưỡng mộ
284. 決意 けつい quyết định
285. 余暇 よか thời gian rỗi
286. 干渉 かんしょう can thiệp,xen vào
287. 指図 さしず chỉ dẫn, ra lệnh
288. 思いやり おもいやり quan tâm
289. 紛れる まぎれる ko phân biệt đc,bị phân tâm
290. 紛争 ふんそう tranh chấp
291. 不全 ふぜん k đầy đủ
292. 不正 ふせい bất chính
293. 政治家 せいじか chính trị gia
294. 見逃す みのがす bỏ qua,nhìn xót,bỏ xót
295. 地震 じしん động đất
296. 被災地 ひさいち vùng bị thiên tai
297. 物資 ぶっし vật tư,vật liệu
298. 救援物資 きゅうえんぶっし sản phẩm cứu trợ
299. 無理をせずに
300. 治療計画書 ちりょうけいかくしょ bản kế hoạch điều trị
301. 没頭する ぼっとうする cắm đầu,vùi mình vào việc gì đó
302. 知事選 ちじせん bầu cử thị trưởng
303. 出馬する しゅつばする sự ứng cử
304. 要請する ようせいする đòi hỏi,yêu cầu(ng khác làm gì đó)
305. クイズ đố mẹo,đố vui
306. 真似する まねする bắt chước
307. 芝居 しばい màn diễn kịch
308. 閉鎖する へいさする khép lại(sân khấu)
309. 開放する かいほうする mở màn(sân khấu)
310. 診療録 しんりょうろく phiếu khám bệnh,hồ sơ khám bệnh
311. 診療時間 しんりょう thời gian khám bệnh
312. 診療所 しんりょうしょ nơi khám chữa bệnh
313. 新製品 しんせいひん sản phẩm mới
314. 悉く ことごとく = 皆 toàn bộ các ~, mọi
315. 取り上げる とりあげる bàn luận . cầm lấy. tịch thu
316. 落ち込む おちこむ Thất vọng = がっかりする
317. そそっかしい cẩu thả,hấp tấp 慌て者
318. 傷を庇う きずをかばう bênh vực,che chở,che giấu vết thương
319. プレー thi đấu
320. 引退する いんたいする giải nghệ
321. 早める はやめる làm nhanh, làm gấp, thúc đẩy
322. 特設 とくせつ thiết lập, cài đặt , thành lập,đặc biệt
323. 安売り やすうり bán rẻ
324. 殺到する さっとうする chen lấn, dồn dập バーゲン
325. 該当する がいとうする thỏa mãn,đáp ứng 当てはまる
326. 外泊 がいはく ngủ ngoài,đi bụi
327. 繰り返す くりかえす lặp đi lặp lại
328. 自覚 じかく tự mình đánh giá, nhận thức
329. 愚かな おろかな khờ dại, ngu ngốc
330. 欠如する けつじょする thiếu,k đủ trách nhiệm...
331. ずばり Nói trúng (điểm yếu,điều đang nghĩ,tim đen)
332. 指摘する してきする sự chỉ ra, chỉ trích những khuyết điểm của người khác
333. 赤面する せきめんする xấu hổ,đỏ mặt, thẹn thùng
334. 借金 しゃっきん khoản nợ, món nợ
335. 。。。を借金で買う mua chịu
336. 円満 えんまん trọn vẹn,êm đẹp,viên mãn
337. 絶体絶命 ぜったいぜつめい ngàn cân treo sợi tóc
338. 窮地 きゅうち Bước đường cùng
339. 窮地に追い込まれる きゅうちにおいこまれる bị dồn vào bước đường cùng
340. ロープ dây thừng
341. ピンチ Lúc khó khăn, nguy hiểm
342. ピンチを逃れた ピンチをのがれた thoát khỏi khủng hoảng
343. ピンチはチャンス khó khăn chính là cơ hội
344. 切り抜ける きりぬける Vượt qua (khó khăn)
345. ニュアンス sắc thái âm điệu, cảm xúc, ý nghĩa,.. trong lời nói, cách truyền đạt
346. 微妙 びみょう Sao sao đó (không rõ ràng, mờ mờ ảo ảo)
347. 微笑を浮かべる びしょうをうかべる Nở nụ cười
348. 見事に みごとに=素晴らしい ngoạn mục,tuyệt vời...
349. 見事にやられた みごとにやられた Bị chơi 1 cú ngoạn mục
350. ちやほや nuông chiều 甘やかす
351. 見過ごす みすごす bỏ sót
352. 落ち着く おちつく bình tĩnh
353. 対処 たいしょ ứng phó,đối phó
354. 競う きそう tranh giành,ganh đua
355. 共存する きょうぞんする cùng chung sống,tồn tại
356. 面影 おもかげ hình bóng,bóng dáng xưa
357. 元代表 もとだいひょう đại diện cũ
358. 克服する こくふくする vượt qua khó khăn,khắc phục khuyết điểm